screening (/ˈskriːnɪŋ/, danh từ) nghĩa là sàng lọc (bệnh)., có trong IELTS 2 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với screening
Patients must decide whether or not to give consent to genetic screening.
mʌst - məst diˈsaid ˈwe ɔː nɔt tuː giv kənˈsent tuː dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ
Bệnh nhân phải quyết định có đồng ý sàng lọc gen hay không.
Is genetic screening of unborn babies a good idea, in your view?
ˈɪz dʤiˈnetik skrˈiːnɪŋ ɔv ˈʌnˈbɔːn ei gud aiˈdiə in jɔː vjuː
Theo bạn, sàng lọc gen cho thai nhi có phải ý hay không?