Kasser English

scramble

/ˈskræmbl/
động từ
bò, toài, trườn (trên đất mấp mô); tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (hàng không) cất cánh

scramble (/ˈskræmbl/, động từ) nghĩa là bò, toài, trườn (trên đất mấp mô); tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (hàng không) cất cánh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ bò, toài, trườn (trên đất mấp mô); tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (hàng không) cất cánh
    to scramble for a living – tranh giành để kiếm sống
  • danh từ sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô); cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô); sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    the scramble for office – sự tranh giành chức vị