Kasser English

scarf

/skɑːf/
danh từ
khăn quàng

scarf (/skɑːf/, danh từ) nghĩa là khăn quàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khăn quàng cổ, khăn choàng cổ; cái ca vát; (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)
  • động từ quàng khăn quàng cho (ai); ghép (đồ gỗ); mổ (cá voi) ra từng khúc

Câu ví dụ với scarf

Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.