saturday (/ˈsætədi/, danh từ) nghĩa là ngày thứ bảy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với saturday
Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.
Tomorrow is Saturday.
təˈmɔrou ˈɪz ˈsætədi
Ngày mai là thứ Bảy.
It's on Saturday! Come to my house.
ɔn ˈsætədi kʌm tuː mai haus
Thứ Bảy này! Đến nhà mình nhé.
Hoa says: “Saturday is my favourite day!”
ˈsætədi ˈɪz mai ˈfeivərit dei
Hoa nói: “Thứ Bảy là ngày tôi thích nhất!”