Kasser English

sad

/sæd/
tính từ
buồn rầu, buồn bã; (đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được; không xốp, chắc (bánh)

sad (/sæd/, tính từ) nghĩa là buồn rầu, buồn bã; (đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được; không xốp, chắc (bánh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với sad

“If I fail, my parents will be sad,” she thought.
if ai feil mai wil biː sæd ʃiː ðou
“Nếu mình trượt, bố mẹ sẽ buồn,” cô nghĩ.