Kasser English

rule

/ruːl/
danh từ
phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ; thói quen, lệ thường; quyền lực

rule (/ruːl/, danh từ) nghĩa là phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ; thói quen, lệ thường; quyền lực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ; thói quen, lệ thường; quyền lực
    the rule of the road – luật đi đường
  • động từ cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển; kiềm chế, chế ngự; ((thường) dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo
    to rule a nation – thống trị một nước

Câu ví dụ với rule

Yes, the leave form must be handed in to HR by Friday. It's a company rule.
jes ðiː liːv fɔːm mʌst - məst biː hˈændɪd in tuː bai ˈfraidi ei ˈkʌmpəni ruːl
Có, đơn nghỉ phép phải nộp cho nhân sự trước thứ Sáu. Đó là quy định công ty.