Kasser English

room

/rum/
danh từ
buồng, phòng; cả phòng (những người ngồi trong phòng); (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng)

room (/rum/, danh từ) nghĩa là buồng, phòng; cả phòng (những người ngồi trong phòng); (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ buồng, phòng; cả phòng (những người ngồi trong phòng); (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng)
    to do one's room – thu dọn buồng
  • động từ có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc); ở chung phòng (với ai)
    to room with somebody – ở chung phòng với ai

Câu ví dụ với room

I have to clean my room twice a week.
ai hæv tuː kliːn mai rum twais ei wiːk
Tôi phải dọn phòng hai lần một tuần.
Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.
There is a boy in the room.
ðeə ˈɪz ei bɔi in ðiː rum
Trong phòng có một cậu bé.
Is there a computer in the room? – Yes, there is.
ˈɪz ðeə ei kəmˈpjuːtə in ðiː rum jes ðeə ˈɪz
Trong phòng có máy tính không? – Có.

Cụm từ thường gặp có room