Kasser English

rock

/rɔk/
danh từ
đá; ((thường) số nhiều) , (thông tục) tiền; kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng

rock (/rɔk/, danh từ) nghĩa là đá; ((thường) số nhiều) , (thông tục) tiền; kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đá; ((thường) số nhiều) , (thông tục) tiền; kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng
    as firm as a rock – vững như bàn thạch
  • động từ đu đưa, lúc lắc; làm rung chuyển; rung chuyển; ấp ủ hy vọng, sống trong hy vọng
    to rock a child to sleep – đu đưa cho đứa bé ngủ