roar
/rɔː/
động từ
gầm, rống lên (sư tử, hổ...); nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm; la thét om sòm
roar (/rɔː/, động từ) nghĩa là gầm, rống lên (sư tử, hổ...); nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm; la thét om sòm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ gầm, rống lên (sư tử, hổ...); nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm; la thét om sòmthe lion roared – con sư tử gầm
- danh từ tiếng gầm, tiếng rống; tiếng ầm ầm; tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lênthe roar of a lion – tiếng gầm của con sư tử