Kasser English

river

/ˈrivə/
danh từ
dòng sông; dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng; (nghĩa bóng) (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết

river (/ˈrivə/, danh từ) nghĩa là dòng sông; dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng; (nghĩa bóng) (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với river

On the last night of the year, Hung and his friends were waiting for the countdown by the river.
ɔn ðiː lɑːst nait ɔv ðiː jəː hæɳ ænd hiz biː ˈweitiɳ fɔː ðiː kˈaʊntdaʊn bai ðiː ˈrivə
Đêm cuối năm, Hùng và các bạn đang chờ đếm ngược bên bờ sông.
Chemical contamination of the river is a serious hazard.
ˈkemikəl kən ɔv ðiː ˈrivə ˈɪz ei ˈsiəriəs ˈhæzəd
Nhiễm độc hoá chất ở sông là mối nguy nghiêm trọng.
Yes, definitely. Air pollution has risen sharply because traffic and factories pollute the air, and the river near my house is contaminated.
jes dˈɛfɪnətli eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli biˈkɔz træfik ænd pəˈluːt ðiː eə ænd ðiː ˈrivə niə mai haus ˈɪz
Có, chắc chắn rồi. Ô nhiễm không khí tăng mạnh vì xe cộ và nhà máy làm ô nhiễm không khí, và con sông gần nhà tôi bị nhiễm bẩn.
In a cheap homestay near the river, like a backpacker. The host's hospitality was wonderful, and she showed us places that were not in the guidebook.
in ei tʃiːp niə ðiː ˈrivə laik ei bˈækpækə ðiː biː ˈwʌndəful ænd ʃiː s ðæt biː nɔt in ðiː ɡˈaɪdbʊk
Ở một homestay rẻ gần sông, kiểu dân du lịch bụi. Lòng hiếu khách của chủ nhà thật tuyệt, và bà chỉ cho chúng tôi những nơi không có trong sách hướng dẫn.