revolutionary (/,revəˈluːʃnəri/, tính từ) nghĩa là cách mạng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ cách mạngthe revolutionary movement – phong trao cách mạng
- danh từ nhà cách mạng
Câu ví dụ với revolutionary
In conclusion, although experiments are expensive, their benefits are revolutionary.
in kənˈkluːʤn ɔːlˈðou ɑː iksˈpensiv ðeə ɑː
Tóm lại, dù thí nghiệm tốn kém, lợi ích của chúng mang tính cách mạng.
Probably the antibiotic. It was a revolutionary medical breakthrough that has benefited millions of people.
prˈɒbəbli ðiː ˈæntibaiˈɔtik it biː ei ˈmedikəl brˈeɪkθruː ðæt hæv ɔv ˈpiːpl
Có lẽ là thuốc kháng sinh. Đó là bước đột phá y học mang tính cách mạng đã mang lợi ích cho hàng triệu người.