revenue
/ˈrevinjuː/
danh từ
thu nhập (quốc gia); ((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân); ngân khố quốc gia; sở thu thuế
revenue (/ˈrevinjuː/, danh từ) nghĩa là thu nhập (quốc gia); ((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân); ngân khố quốc gia; sở thu thuế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với revenue
Revenue rose by 15% in the third quarter.
ˈrevinjuː rouz bai in ðiː θəːd ˈkwɔːtə
Doanh thu tăng 15% trong quý ba.
By the end of 2024, the company had doubled its revenue.
bai ðiː end ɔv ðiː ˈkʌmpəni hæv its ˈrevinjuː
Đến cuối năm 2024, công ty đã tăng gấp đôi doanh thu.
According to our quarterly report, revenue from your region rose by approximately 15% last year; therefore, we are confident this deal will benefit us both.
əˈkɔːdiɳ tuː ˈauə ˈkwɔːtəli riˈpɔːt ˈrevinjuː frɔm jɔː ˈriːdʤn rouz bai əprˈɒksɪmətlˌi lɑːst jəː ˈðeəfɔː wiː ɑː ˈkɔnfidənt ðis diːl wil ˈbenifit s bouθ
Theo báo cáo quý của chúng tôi, doanh thu từ khu vực của bà tăng khoảng 15% năm ngoái; vì vậy, chúng tôi tin thoả thuận này có lợi cho cả hai.
Although revenue increased, expenses exceeded the budget by eighteen percent, mainly due to higher raw material costs.
ɔːlˈðou ˈrevinjuː ðiː ˈbʌdʤit bai ˈeiˈtiː pəsˈɛnt ˈmeinli djuː tuː hˈaɪə rɔː məˈtiəriəl
Dù doanh thu tăng, chi phí đã vượt ngân sách mười tám phần trăm, chủ yếu do giá nguyên liệu thô cao hơn.
Despite generating huge revenue, mass tourism often damages the sites it depends on.
disˈpait dʒˈɛnərˌeɪtɪŋ hjuːdʤ ˈrevinjuː mæs ˈtuərizm ˈɔːfn ðiː it ɔn
Dù tạo nguồn thu khổng lồ, du lịch đại trà thường làm hỏng chính những địa điểm nó phụ thuộc vào.