Kasser English

return

/riˈtəːn/
danh từ
sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại; vé khứ hồi ((cũng) return ticket); sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại

return (/riˈtəːn/, danh từ) nghĩa là sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại; vé khứ hồi ((cũng) return ticket); sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại; vé khứ hồi ((cũng) return ticket); sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
    to reply by return of post – trả lời qua chuyến thư về
  • động từ trở lại, trở về; trả lại, hoàn lại; gửi trả
    to return home – trở về nhà

Câu ví dụ với return

We would be prepared to pay in advance in return for a 10% discount.
wiː wˈʊd biː prɪpˈeəd tuː pei in ədˈvɑːns in riˈtəːn fɔː ei ˈdiskaunt
Chúng tôi sẵn sàng trả trước để đổi lấy giảm giá 10%.
In return, your company will settle each invoice within thirty days of delivery.
in riˈtəːn jɔː ˈkʌmpəni wil ˈsetl iːtʃ ˈinvɔis wiˈ in ˈθəːti ɔv diˈlivəri
Đổi lại, công ty bà sẽ thanh toán mỗi hoá đơn trong vòng ba mươi ngày kể từ khi giao hàng.
Should you accept these terms, kindly sign the draft and return it by Friday.
ʃˈʊd juː əkˈsept ðis tˈɜːmz ˈkaindli sain ðiː dræf ænd riˈtəːn it bai ˈfraidi
Nếu bà chấp nhận các điều khoản này, vui lòng ký bản nháp và gửi lại trước thứ Sáu.