Kasser English

result

/riˈzʌlt/
danh từ
kết quả; (toán học) đáp số

result (/riˈzʌlt/, danh từ) nghĩa là kết quả; (toán học) đáp số. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kết quả; (toán học) đáp số
    without result – không có kết quả
  • động từ do bởi, do mà ra; (+ in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là; kết quả, thành tựu
    poverty resulting from the arms race – sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra

Câu ví dụ với result

Costs fell significantly; as a result, profit increased.
fel sɪɡnˈɪfɪkəntli æz ei riˈzʌlt profit
Chi phí giảm đáng kể; kết quả là lợi nhuận tăng.
As a result, the board has decided to allocate fewer funds to travel and to reduce the number of overseas trips.
æz ei riˈzʌlt ðiː bɔːd hæv diˈsaidid tuː ˈæləkeit tuː ˈtræveil ænd tuː riˈdjuːs ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈouvəˈsiː
Kết quả là hội đồng quyết định phân bổ ít tiền hơn cho đi lại và giảm số chuyến công tác nước ngoài.
Petrol is expensive. As a result, more people are cycling to work.
ˈpetrəl ˈɪz iksˈpensiv æz ei riˈzʌlt mɔː ˈpiːpl ɑː ˈsaikliɳ tuː wəːk
Xăng đắt. Vì thế, nhiều người đạp xe đi làm hơn.
As a result, many students owe money on a credit card before they have a steady income.
æz ei riˈzʌlt ˈmeni ou ˈmʌni ɔn ei ˈkredit kɑːd biˈfɔː ðei hæv ei ˈstedi ˈinkəm
Kết quả là nhiều sinh viên nợ tiền thẻ tín dụng trước khi có thu nhập ổn định.
Ha Long Bay. Despite being a World Heritage site, it receives millions of visitors a year, and the water quality has suffered badly as a result.
hɑː lɔɳ bei disˈpait ˈbiːiɳ ei wəːld hˈɛrɪtɪdʒ sait it ɔv ei jəː ænd ðiː ˈwɔːtə ˈkwɔliti hæv ˈbædli æz ei riˈzʌlt
Vịnh Hạ Long. Dù là di sản thế giới, nơi này đón hàng triệu khách mỗi năm, và chất lượng nước đã bị ảnh hưởng nặng.