restructure (/ˌriːˈstrʌktʃə/, động từ) nghĩa là tái cơ cấu., có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với restructure
By the end of the year. After that, we'll restructure both companies.
bai ðiː end ɔv ðiː jəː ˈɑːftə ðæt rɪstrˈʌktʃə bouθ
Cuối năm nay. Sau đó, ta sẽ tái cơ cấu cả hai công ty.
According to the chief executive, the parent company will restructure its subsidiary but will not cut any jobs.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː tʃiːf igˈzekjutiv ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni wil rɪstrˈʌktʃə its səbˈsaidəns bʌt wil nɔt kʌt ˈeni
Theo giám đốc điều hành, công ty mẹ sẽ tái cơ cấu công ty con nhưng không cắt giảm việc làm nào.