research (/riˈsəːtʃ/, danh từ) nghĩa là sự nghiên cứu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự nghiên cứuto be engaged in research work – đi vào công tác nghiên cứu
- động từ nghiên cứuto research into the causes of cancer – người nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư
Câu ví dụ với research
We have allocated a larger budget to research this year.
wiː hæv ei ˈbʌdʤit tuː riˈsəːtʃ ðis jəː
Năm nay chúng tôi đã phân bổ ngân sách lớn hơn cho nghiên cứu.
Research suggests that stress affects both mental and physical health.
riˈsəːtʃ ðæt stres bouθ ˈmentl ænd ˈfizikəl ˈhiːliɳ
Nghiên cứu cho thấy căng thẳng ảnh hưởng đến cả sức khoẻ tinh thần lẫn thể chất.
The internet allows scientists to share research instantly.
ðiː ˈɪntənˌɛt tuː ʃeə riˈsəːtʃ ˈinstəntli
Internet cho phép các nhà khoa học chia sẻ nghiên cứu ngay lập tức.
DNA research enables doctors to treat rare diseases.
ˈdiˌɛˈneɪ riˈsəːtʃ tuː triːt reə
Nghiên cứu ADN giúp bác sĩ điều trị bệnh hiếm.
I strongly agree that scientific research should be funded by governments.
ai strˈɒŋli əˈgriː ðæt riˈsəːtʃ ʃˈʊd biː fˈʌndɪd bai
Tôi hoàn toàn đồng ý rằng nghiên cứu khoa học nên được chính phủ tài trợ.