report
/riˈpɔːt/
danh từ
bản báo cáo; biên bản; bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh); tin đồn
report (/riˈpɔːt/, danh từ) nghĩa là bản báo cáo; biên bản; bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh); tin đồn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 2 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bản báo cáo; biên bản; bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh); tin đồnto give a report on... – báo cáo về...
- động từ kể lại, nói lại, thuật lại; báo cáo, tường trình; viết phóng sự (về vấn đề gì)to report someone's words – nói lại lời của ai
Câu ví dụ với report
And who do I report to?
ænd huː duː ai riˈpɔːt tuː
Còn em báo cáo cho ai?
How about Wednesday at 10? The report is due on Friday, so it's quite urgent.
hau əˈbaut ˈwenzdi æt ðiː riˈpɔːt ˈɪz djuː ɔn ˈfraidi sou kwait ˈ ːd nt
Thứ Tư lúc 10 giờ thì sao? Báo cáo hạn thứ Sáu nên khá gấp.
Good idea. Let's move on to the next item: Emma's sales report.
gud aiˈdiə ˈlɛts muːv ɔn tuː ðiː nekst ˈaitem riˈpɔːt
Ý hay. Chuyển sang mục tiếp theo: báo cáo kinh doanh của Emma.
Nam, is there something wrong with the printer? I can't print the report.
ˈɪz ðeə ˈsʌmθiɳ rɔɳ wi ðiː ˈprintə ai print ðiː riˈpɔːt
Nam, máy in bị sao à? Mình không in được báo cáo.
When the report was published, the trend had already changed.
wen ðiː riˈpɔːt biː ðiː trend hæv ɔːlˈredi
Khi báo cáo được công bố, xu hướng đã thay đổi rồi.