rehabilitate (/ˌriːəˈbɪlɪteɪt/, động từ) nghĩa là cải tạo, phục hồi., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với rehabilitate
A warning or a small penalty. Sending young people to jail for a small offence doesn't always rehabilitate them.
ei ˈwɔːniɳ ɔː ei smɔːl ˈpenlti sˈɛndɪŋ jʌɳ ˈpiːpl tuː dʤeil fɔː ei smɔːl əˈfens ˈɔːlwəz ðem
Cảnh cáo hoặc một hình phạt nhỏ. Đưa người trẻ vào tù vì tội nhỏ không phải lúc nào cũng cải tạo được họ.
Scientists who research crime suggest that prisons often fail to rehabilitate because they offer little education or job training.
huː riˈsəːtʃ kraim səˈdʤest ðæt ˈɔːfn feil tuː biˈkɔz ðei ˈɔfə ˈlitl ɔː dʤɔb ˈtreiniɳ
Các nhà khoa học nghiên cứu tội phạm cho rằng nhà tù thường không cải tạo được vì cung cấp rất ít giáo dục hay đào tạo nghề.