Kasser English

regular

/ˈrəgjulə/
tính từ
đều đều, không thay đổi; thường lệ; cân đối, đều, đều đặn; trong biên chế

regular (/ˈrəgjulə/, tính từ) nghĩa là đều đều, không thay đổi; thường lệ; cân đối, đều, đều đặn; trong biên chế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đều đều, không thay đổi; thường lệ; cân đối, đều, đều đặn; trong biên chế
    regular pulse – mạch đập đều đều
  • danh từ quân chính quy; (thông tục) khách hàng quen; (thông tục) nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức

Câu ví dụ với regular

Regular maintenance improves the efficiency of the assembly line.
ˈrəgjulə ˈmeintinəns ðiː iˈfiʃəni ɔv ðiː əˈsembli lain
Bảo trì định kỳ cải thiện hiệu suất của dây chuyền lắp ráp.