Kasser English

redistribute

/ˌriːdɪˈstrɪbjuːt/
động từ
tái phân phối

redistribute (/ˌriːdɪˈstrɪbjuːt/, động từ) nghĩa là tái phân phối., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với redistribute

Although taxation is unpopular, it is arguably the only way to redistribute wealth fairly.
ɔːlˈðou tækˈseiʃn ˈɪz ˈʌnˈpɔpjulə it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli ðiː ˈounli wei tuː ˈriːdisˈtribjuːt welθ ˈfeəli
Dù thuế không được ưa thích, có thể nói đó là cách duy nhất để tái phân phối của cải một cách công bằng.