Kasser English

recycle

/rɪsˈaɪkəl/
động từ
tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại); phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên); (máy tính) chu trình lặp

recycle (/rɪsˈaɪkəl/, động từ) nghĩa là tái sinh (vật liệu đã dùng để dùng lại); phục hồi, tái chế (sản phẩm tự nhiên); (máy tính) chu trình lặp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với recycle

I recycle paper and plastic, and I try to avoid single-use products like plastic bags.
ai rɪsˈaɪkəl ˈpeipə ænd ˈplæstik ænd ai trai tuː əˈvɔid laik ˈplæstik
Tôi tái chế giấy và nhựa, và cố tránh đồ dùng một lần như túi ni lông.