Kasser English

recidivism

/rɪˈsɪdɪvɪzəm/
danh từ
tỷ lệ tái phạm

recidivism (/rɪˈsɪdɪvɪzəm/, danh từ) nghĩa là tỷ lệ tái phạm., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với recidivism

Only up to a point. Harsh sentences act as a deterrent for some, but research suggests recidivism is actually higher among those who serve long terms, because prison does little to reintegrate them.
ˈounli p tuː ei pɔint hɑːʃ ækt æz ei diˈterənt fɔː sʌm bʌt riˈsəːtʃ riˈsidivizm ˈɪz ˈæktjuəli hˈaɪə əˈmʌɳ ðˈəʊz huː səːv lɔɳ tˈɜːmz biˈkɔz prison ˈdəz ˈlitl tuː rˌiːˈɪntɪɡrˌeɪt ðem
Chỉ tới một mức nào đó. Án nặng răn đe được một số người, nhưng nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tái phạm thực ra cao hơn ở những người thụ án dài, vì nhà tù ít giúp họ tái hoà nhập.