Kasser English

receive

/riˈsiːv/
động từ
nhận, lĩnh, thu; tiếp, tiếp đón, tiếp đãi; kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...)

receive (/riˈsiːv/, động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, thu; tiếp, tiếp đón, tiếp đãi; kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với receive

Customers who sign up before 1 May will receive a free brochure.
huː sain p biˈfɔː mei wil riˈsiːv ei friː ˈbrouʃjuə
Khách đăng ký trước ngày 1 tháng Năm sẽ nhận sách giới thiệu miễn phí.
Should you receive any suspicious email during this period, do not open it; report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː riˈsiːv ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl ˈdjuəriɳ ðis ˈpiəriəd duː nɔt ˈoupən it riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn nhận được email đáng ngờ nào trong thời gian này, đừng mở; hãy báo ngay cho IT.
Anyone who is convicted of a violent crime should receive a long sentence.
ˈeniwʌn huː ˈɪz ɔv ei ˈvaiələnt kraim ʃˈʊd riˈsiːv ei lɔɳ ˈsentəns
Bất kỳ ai bị kết án tội bạo lực nên nhận bản án dài.