Kasser English

rack

/ræk/
danh từ
những đám mây trôi giạt; tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp; máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)

rack (/ræk/, danh từ) nghĩa là những đám mây trôi giạt; tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp; máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ những đám mây trôi giạt; tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp; máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)
  • động từ trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây); đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...); (+ up) đổ cỏ vào máng
    to rack up a horse – đổ cỏ vào máng cho ngựa ăn, buộc ngựa vào chỗ máng cỏ cho ăn