Kasser English

quotation

/kwouˈteiʃn/
danh từ
sự trích dẫn; đoạn trích dẫn; giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán); bản dự kê giá

quotation (/kwouˈteiʃn/, danh từ) nghĩa là sự trích dẫn; đoạn trích dẫn; giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán); bản dự kê giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với quotation

Thank you. Is this a wholesale order? I can send you a quotation today.
θæɳk juː ˈɪz ðis ei ˈhoulseil ˈɔːdə ai kæn send juː ei kwouˈteiʃn tədˈeɪ
Cảm ơn. Đây là đơn bán sỉ phải không? Tôi gửi báo giá hôm nay được.
Great, that's a reasonable cost. Please send the quotation and the goods list to my email.
greit ˈðæts ei ˈriːznəbl kɔst pliːz send ðiː kwouˈteiʃn ænd ðiː gudz list tuː mai iˈmeɪl
Tuyệt, chi phí hợp lý. Gửi báo giá và danh sách hàng vào email của tôi nhé.
Tom (8.10 a.m.): Done. They've confirmed 4 p.m. They'll also send the quotation for 200 units by email.
tɔm ˈæm dʌn ˈðeɪv kənˈfəːmd ˈpiˈɛm ˈɔːlsou send ðiː kwouˈteiʃn fɔː bai iˈmeɪl
Tom (8:10 sáng): Xong. Họ xác nhận 4 giờ chiều. Họ cũng sẽ gửi báo giá 200 chiếc qua email.
Thanks for the quotation, Sarah, but the price is higher than our budget.
ˈθæɳks fɔː ðiː kwouˈteiʃn ˈsɛrə bʌt ðiː prais ˈɪz hˈaɪə ðæn ˈauə ˈbʌdʤit
Cảm ơn báo giá, Sarah, nhưng giá cao hơn ngân sách của chúng tôi.