Kasser English

queer

/kwiə/
tính từ
lạ lùng, kỳ quặc; khả nghi, đáng ngờ; khó ở, khó chịu, chóng mặt

queer (/kwiə/, tính từ) nghĩa là lạ lùng, kỳ quặc; khả nghi, đáng ngờ; khó ở, khó chịu, chóng mặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ lạ lùng, kỳ quặc; khả nghi, đáng ngờ; khó ở, khó chịu, chóng mặt
    there's something queer about him – hắn ta có vẻ khả nghi
  • danh từ người tình dục đồng giới; (từ lóng) tiền giả
  • động từ (từ lóng) làm hại, làm hỏng; làm cho cảm thấy khó chịu; đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi
    to queer someone's plan – làm hỏng kế hoạch của ai