Kasser English

quarter

/ˈkwɔːtə/
danh từ
một phần tư; mười lăm phút; quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học)

quarter (/ˈkwɔːtə/, danh từ) nghĩa là một phần tư; mười lăm phút; quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ một phần tư; mười lăm phút; quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học)
    a quarter of a century – một phần tư thế kỷ
  • động từ cắt đều làm bốn, chia tư; phanh thây; (quân sự) đóng (quân)
    to be condemned to be quartered – phải chịu tội phanh thây

Câu ví dụ với quarter

Revenue rose by 15% in the third quarter.
ˈrevinjuː rouz bai in ðiː θəːd ˈkwɔːtə
Doanh thu tăng 15% trong quý ba.
What's the trend for the next quarter?
ðiː trend fɔː ðiː nekst ˈkwɔːtə
Xu hướng quý tới thế nào?
By how much? I thought we had a surplus after the first quarter.
bai hau mʌtʃ ai ðou wiː hæv ei ˈsəːpləs ˈɑːftə ðiː fəːst ˈkwɔːtə
Vượt bao nhiêu? Tôi tưởng sau quý một ta còn thặng dư.
We can earmark some capital from the training budget, but only for this quarter.
wiː kæn ˈiəmɑːk sʌm ˈkæpitl frɔm ðiː ˈtreiniɳ ˈbʌdʤit bʌt ˈounli fɔː ðis ˈkwɔːtə
Chúng ta có thể dành một phần vốn từ ngân sách đào tạo, nhưng chỉ cho quý này thôi.
Space exploration is the clearest example. In a hypothetical national budget of 200 billion dollars, the space agency receives 0.5 per cent, roughly a quarter of what is spent on advertising by the country's ten largest companies.
ˈspeis ˈɪz ðiː igˈzɑːmpl in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈneiʃənl ˈbʌdʤit ɔv ˈbiljən ðiː ˈspeis ˈeidʤənsi pəː sent ˈrʌfli ei ˈkwɔːtə ɔv w t ˈɪz spent ɔn ˈædvətˌaɪzɪŋ bai ðiː ten lˈɑːdʒəst
Khám phá không gian là ví dụ rõ nhất. Trong một ngân sách quốc gia giả định 200 tỷ đô la, cơ quan vũ trụ nhận 0,5%, bằng khoảng một phần tư số tiền mười công ty lớn nhất nước chi cho quảng cáo.