Kasser English

pull

/pul/
động từ
lôi, kéo, giật; ((thường) + up) nhổ (răng...); ngắt, hái (hoa...)

pull (/pul/, động từ) nghĩa là lôi, kéo, giật; ((thường) + up) nhổ (răng...); ngắt, hái (hoa...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ lôi, kéo, giật; ((thường) + up) nhổ (răng...); ngắt, hái (hoa...)
    to pull the cart – kéo xe bò
  • danh từ sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật; sự kéo, sức đẩy, sự hút; nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...)
    to give a pull at the belt – giật chuông một cái