projection
/projection/
danh từ
sự phóng ra, sự bắn ra; (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu; (điện ảnh) sự chiếu phim
projection (/projection/, danh từ) nghĩa là sự phóng ra, sự bắn ra; (toán học) phép chiếu, sự chiếu, hình chiếu; (điện ảnh) sự chiếu phim. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với projection
Our projection is that turnover will reach approximately 4 million dollars.
ˈauə projection ˈɪz ðæt ˈtəːn wil riːtʃ əprˈɒksɪmətlˌi ˈmiljən
Dự báo của chúng tôi là doanh thu sẽ đạt khoảng 4 triệu đô.