Kasser English

programme

/programme/
danh từ
chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...); cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)

programme (/programme/, danh từ) nghĩa là chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...); cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...); cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)
  • động từ đặt chương trình, lập chương trình

Câu ví dụ với programme

Good idea. A loyalty programme for our niche could boost sales quickly.
gud aiˈdiə ei ˈlɔiəlti programme fɔː ˈauə nitʃ kæn buːst ˈkwikli
Ý hay. Một chương trình khách hàng thân thiết cho thị trường ngách của ta có thể tăng doanh số nhanh.