Kasser English

productivity

/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
danh từ
năng suất

productivity (/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/, danh từ) nghĩa là năng suất., có trong TOEIC 2 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với productivity

The appraisal considers both productivity and teamwork.
ðiː əˈpreiz bouθ productivity ænd tˈiːmwɜːk
Buổi đánh giá xem xét cả năng suất lẫn tinh thần đồng đội.
A bit nervous. I met most of my objectives, but my productivity dropped in the summer.
ei bit ˈnəːvəs ai miːt moust ɔv mai bʌt mai productivity in ðiː ˈsʌmə
Hơi hồi hộp. Mình đạt hầu hết mục tiêu, nhưng năng suất giảm vào mùa hè.