Kasser English

product

/product/
danh từ
sản vật, sản phẩm, vật phẩm; kết quả; (toán học) tích

product (/product/, danh từ) nghĩa là sản vật, sản phẩm, vật phẩm; kết quả; (toán học) tích. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với product

Although the product was damaged, the company refused a refund.
ɔːlˈðou ðiː product biː dˈæmɪdʒd ðiː ˈkʌmpəni ei riːˈfʌnd
Mặc dù sản phẩm bị hỏng, công ty từ chối hoàn tiền.
Not about them. But we could unveil our new product line earlier than planned.
nɔt əˈbaut ðem bʌt wiː kæn nˈveil ˈauə njuː product lain ðæn plænd
Không phải về họ. Nhưng ta có thể ra mắt dòng sản phẩm mới sớm hơn kế hoạch.
Critics also point out that some commercials are dishonest because they exaggerate the benefits of a product.
ˈɔːlsou pɔint aut ðæt sʌm ɑː disˈɔnist biˈkɔz ðei igˈzædʤəreit ðiː ɔv ei product
Giới phê bình cũng chỉ ra rằng một số quảng cáo không trung thực vì phóng đại lợi ích sản phẩm.