procedure
/procedure/
danh từ
thủ tục; thủ tục; (thống kê) biện pháp; phương pháp, cách; antithetic(al) p. (thống kê) biện pháp đối lập, phương pháp phản đề
procedure (/procedure/, danh từ) nghĩa là thủ tục; thủ tục; (thống kê) biện pháp; phương pháp, cách; antithetic(al) p. (thống kê) biện pháp đối lập, phương pháp phản đề. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với procedure
That means more downtime and less output this week. Can we speed up the procedure?
ðæt mˈiːnz mɔː ˈdauntaim ænd les ˈautput ðis wiːk kæn wiː spiːd p ðiː procedure
Thế nghĩa là thêm thời gian ngừng máy và giảm sản lượng tuần này. Có thể đẩy nhanh quy trình không?