probably (/prˈɒbəbli/, trạng từ) nghĩa là hầu như chắc chắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với probably
The line is engaged. He's probably calling the supplier.
ðiː lain ˈɪz inˈgeidʤd prˈɒbəbli ˈkɔːliɳ ðiː səˈplaiə
Máy bận. Chắc anh ấy đang gọi cho nhà cung cấp.
Every day, probably six hours. I rely on my smartphone for work, and I communicate with friends online through social media.
ˈevri dei prˈɒbəbli siks ai riˈlai ɔn mai fɔː wəːk ænd ai kəˈmjuːnikeit wi ˈɒnlaɪn θruː ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Mỗi ngày, có lẽ sáu tiếng. Tôi dựa vào điện thoại để làm việc, và liên lạc với bạn bè trực tuyến qua mạng xã hội.
Probably the antibiotic. It was a revolutionary medical breakthrough that has benefited millions of people.
prˈɒbəbli ðiː ˈæntibaiˈɔtik it biː ei ˈmedikəl brˈeɪkθruː ðæt hæv ɔv ˈpiːpl
Có lẽ là thuốc kháng sinh. Đó là bước đột phá y học mang tính cách mạng đã mang lợi ích cho hàng triệu người.
In the long run, probably, but the transition will be painful. It is low-skilled workers doing repetitive tasks who are most likely to be made redundant.
in ðiː lɔɳ rʌn prˈɒbəbli bʌt ðiː trænˈsiʤn wil biː ˈpeinful it ˈɪz ˈduːiɳ riˈpətitiv huː ɑː moust ˈlaikli tuː biː meid riˈdʌndənt
Về lâu dài thì có lẽ vậy, nhưng giai đoạn chuyển đổi sẽ đau đớn. Chính lao động tay nghề thấp làm việc lặp đi lặp lại là nhóm dễ bị cắt giảm nhất.