Kasser English

private

/private/
tính từ
riêng, tư, cá nhân; riêng, mật, kín; xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi)

private (/private/, tính từ) nghĩa là riêng, tư, cá nhân; riêng, mật, kín; xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 1 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ riêng, tư, cá nhân; riêng, mật, kín; xa vắng, khuất nẻo, hẻo lánh (chỗ, nơi)
    private life – đời tư
  • danh từ lính trơn, binh nhì; chỗ kín (bộ phận sinh dục); riêng tư, kín đáo, bí mật

Câu ví dụ với private

I believe that private tutors are not necessary for most students.
ai biˈliːv ðæt private ɑː nɔt ˈnesisəri fɔː moust
Tôi tin rằng gia sư riêng là không cần thiết với đa số học sinh.
Do you think private tutors are necessary?
duː juː θiɳk private ɑː ˈnesisəri
Bạn có nghĩ gia sư riêng là cần thiết không?
Yes, traffic jams are getting worse every year. There are too many private vehicles and not enough parking.
jes træfik ɑː ɡˈɛtɪŋ wəːs ˈevri jəː ðeə ɑː tuː ˈmeni private ænd nɔt iˈnʌf ˈpɑːkiɳ
Có, kẹt xe mỗi năm một tệ. Quá nhiều xe cá nhân và không đủ chỗ đỗ.
Education is another factor, because most universities and private schools are located in urban areas.
ˈɪz əˈnʌðə ˈfæktə biˈkɔz moust ænd private skˈuːlz ɑː in ːˈbein
Giáo dục là yếu tố khác, vì hầu hết đại học và trường tư nằm ở khu đô thị.
It is unrealistic to expect private sponsors to fund every museum.
it ˈɪz ʌnriəlˈɪstɪk tuː iksˈpekt private tuː fʌnd ˈevri mjuːˈziəm
Thật phi thực tế khi mong nhà tài trợ tư nhân tài trợ mọi bảo tàng.