Kasser English

prior

/prior/
tính từ
trước

prior (/prior/, tính từ) nghĩa là trước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trước
  • danh từ trưởng tu viện
  • trạng từ prior to trước khi; tiên nghiệm
    prior to my arrival – trước khi tôi đến

Câu ví dụ với prior

Whether either side is right depends on a prior question: how transparent is the process by which priorities are set?
ˈwe ˈaiðə said ˈɪz rait ɔn ei prior ˈkwestʃn hau trænsˈpeərənt ˈɪz ðiː process bai wit ɑː set
Bên nào đúng tuỳ thuộc vào một câu hỏi có trước: quá trình đặt ra ưu tiên minh bạch tới đâu?