Kasser English

prime

/praim/
tính từ
đầu tiên; chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu; tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo

prime (/praim/, tính từ) nghĩa là đầu tiên; chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu; tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đầu tiên; chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu; tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo
    prime cause – nguyên nhân đầu tiên
  • danh từ thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai; thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất; (tôn giáo) buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng)
    the prime of the year – phần đầu của năm, mùa xuân
  • động từ mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ; (thông tục) cho ăn đầy, cho uống thoả thích; chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...)
    to be well primed with beer – uống bia thoả thích

Câu ví dụ với prime

It's cheaper and in a prime location with on-site parking, but the premises need renovating.
ænd in ei praim louˈkeiʃn wi ˈpɑːkiɳ bʌt ðiː prˈɛmɪsɪz niːd
Rẻ hơn và ở vị trí đắc địa có bãi đỗ xe tại chỗ, nhưng toà nhà cần cải tạo.

Cụm từ thường gặp có prime