Kasser English

pride

/praid/
danh từ
lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình; độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất; tính hăng (ngựa)

pride (/praid/, danh từ) nghĩa là lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình; độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất; tính hăng (ngựa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình; độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất; tính hăng (ngựa)
    in the full pride of youth – ở tuổi thanh xuân phơi phới
  • trạng từ lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...); lấy làm tự hào (về việc gì...)