Kasser English

pressing

/ˈpresɪŋ/
tính từ
cấp bách

pressing (/ˈpresɪŋ/, tính từ) nghĩa là cấp bách., có trong IELTS 2 Bài 14 của Kasser English.

Lưu ý: pressing problems = vấn đề cấp bách, không liên quan “ép”

Câu ví dụ với pressing

Public funds should be directed towards more pressing problems on Earth.
ˈpʌblik ʃˈʊd biː daɪrˈɛktɪd təˈwɔːd mɔː ˈpresiɳ ɔn əːθ
Ngân sách công nên được hướng tới những vấn đề cấp bách hơn trên Trái Đất.
It's hard to justify when there are such pressing problems on Earth. Critics say the vast expenditure on rockets and missions would be better spent on healthcare or climate change.
hɑːd tuː ˈdʤʌstifai wen ðeə ɑː sʌtʃ ˈpresiɳ ɔn əːθ sei ðiː vɑːst iksˈpenditʃə ɔn ænd wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn ɔː ˈklaimit tʃeindʤ
Khó biện minh khi có những vấn đề cấp bách như vậy trên Trái Đất. Người chỉ trích nói khoản chi khổng lồ cho tên lửa và các sứ mệnh nên dùng cho y tế hay biến đổi khí hậu.
In conclusion, while the case for directing resources towards pressing needs is strong, it is arguably not space that competes with healthcare, but waste, evasion and poor accountability.
in kənˈkluːʤn wail ðiː keis fɔː təˈwɔːd ˈpresiɳ ˈniːdz ˈɪz strɔɳ it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli nɔt ˈspeis ðæt wi bʌt weist iˈveiʤn ænd puə ə
Kết lại, dù lập luận hướng nguồn lực tới nhu cầu cấp bách rất mạnh, có thể nói thứ cạnh tranh với y tế không phải là không gian, mà là lãng phí, trốn thuế và trách nhiệm giải trình kém.