pollute
/pəˈluːt/
động từ
làm ô uế, làm mất thiêng liêng; làm nhơ bẩn (nước...); (nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ
pollute (/pəˈluːt/, động từ) nghĩa là làm ô uế, làm mất thiêng liêng; làm nhơ bẩn (nước...); (nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 1 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với pollute
Yes, definitely. Air pollution has risen sharply because traffic and factories pollute the air, and the river near my house is contaminated.
jes dˈɛfɪnətli eə pəˈluːʃn hæv raiz ʃˈɑːpli biˈkɔz træfik ænd pəˈluːt ðiː eə ænd ðiː ˈrivə niə mai haus ˈɪz
Có, chắc chắn rồi. Ô nhiễm không khí tăng mạnh vì xe cộ và nhà máy làm ô nhiễm không khí, và con sông gần nhà tôi bị nhiễm bẩn.