Kasser English

please

/pliːz/
động từ
làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui; thích, muốn; mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính)

please (/pliːz/, động từ) nghĩa là làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui; thích, muốn; mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với please

Yes, I'd like this dress, please. Could I try it on?
jes aid laik ðis dres pliːz kæn ai trai it ɔn
Vâng, tôi muốn chiếc váy này. Tôi mặc thử được không?
I'll have the beef noodles, please.
hæv ðiː biːf pliːz
Cho tôi phở bò.
Could we have the bill, please?
kæn wiː hæv ðiː bil pliːz
Cho chúng tôi tính tiền.
Could we have the menu first, please?
kæn wiː hæv ðiː ˈmenjuː fəːst pliːz
Cho chúng tôi xem thực đơn trước được không?
Yes, and two glasses of water, please.
jes ænd tuː ɡlˈɑːsɪz ɔv ˈwɔːtə pliːz
Có, và cho hai ly nước.