overcrowding /ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/danh từtình trạng quá tải dân cư IELTS 2 · Bài 4 overcrowding (/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/, danh từ) nghĩa là tình trạng quá tải dân cư., có trong IELTS 2 Bài 4 của Kasser English. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge