our (/ˈauə/, tính từ) nghĩa là của chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình; của trẫm (vua chúa...); thượng đế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với our
She's the tallest in our class.
ðiː in ˈauə klɑːs
Cô ấy cao nhất lớp.
That's Thu. She's the tallest in our class and the cleverest too.
ˈðæts ðiː in ˈauə klɑːs ænd ðiː tuː
Đó là Thu. Bạn ấy cao nhất lớp và cũng thông minh nhất.
We're visiting our relatives on the first day of Tet.
ˈvizitiɳ ˈauə ɔn ðiː fəːst dei ɔv
Mùng một Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.
That's Ms. Brown. She's our English teacher.
ˈðæts ˌɛmˈɛs braun ˈauə ˈiɳgliʃ ˈtiːtʃə
Đó là cô Brown. Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của chúng ta.
Our employer gives every employee a laptop.
ˈauə imˈplɔiə ˈevri ɔmˈplɔiei ei lˈæptɒp
Công ty cấp cho mỗi nhân viên một máy tính xách tay.