Kasser English

opera

/ˈɔpərə/
danh từ
Opêra; ((thường) the opera) nghệ thuật opêra

opera (/ˈɔpərə/, danh từ) nghĩa là Opêra; ((thường) the opera) nghệ thuật opêra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với opera

Some people say subsidised art is elitist – only the wealthy go to the opera. Is that fair?
sʌm ˈpiːpl sei ɑːt ˈɪz ɪlˈiːtɪst ˈounli ðiː ˈwelθi gou tuː ðiː ˈɔpərə ˈɪz ðæt feə
Một số người nói nghệ thuật được trợ giá mang tính tinh hoa – chỉ người giàu đi xem opera. Vậy có công bằng không?

Cụm từ thường gặp có opera