on to (, giới từ) nghĩa là lên trên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với on to
Good idea. Let's move on to the next item: Emma's sales report.
gud aiˈdiə ˈlɛts muːv ɔn tuː ðiː nekst ˈaitem riˈpɔːt
Ý hay. Chuyển sang mục tiếp theo: báo cáo kinh doanh của Emma.