old (/ould/, tính từ) nghĩa là già; già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện; lên... tuổi, thọ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ già; già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện; lên... tuổi, thọan old man – một ông già
- danh từ of old xưa, ngày xưathe men of old – người xưa
Câu ví dụ với old
How old are you? – I'm twenty.
hau ould ɑː juː ˈtwenti
Bạn bao nhiêu tuổi? – Tôi hai mươi tuổi.
How old is your brother? – He's ten years old.
hau ould ˈɪz jɔː ˈbrʌðə ten ould
Em trai bạn mấy tuổi? – Nó mười tuổi.
How old are your sisters?
hau ould ɑː jɔː
Các chị em gái bạn bao nhiêu tuổi?
Nice! I was at home. I watched an old film.
nais ai biː æt houm ai æn ould film
Hay đấy! Mình ở nhà. Mình xem một bộ phim cũ.
The old cartridges were replaced last week.
ðiː ould biː lɑːst wiːk
Các hộp mực cũ đã được thay tuần trước.