ok (/ˈoʊˈkeɪ/, ) nghĩa là đồng ý, được, tán thành; sự đồng ý, sự tán thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với ok
OK. In the meantime, could you order more stationery? We've run out of envelopes.
ˈoʊˈkeɪ in ðiː ˈmiːnˈtaim kæn juː ˈɔːdə mɔː ˈsteiʃnəri rʌn aut ɔv
Được. Trong lúc đó bạn đặt thêm văn phòng phẩm nhé? Hết phong bì rồi.
OK. One more thing: when does my probation end?
ˈoʊˈkeɪ wʌn mɔː θiɳ wen ˈdəz mai end
Vâng. Một việc nữa: khi nào thời gian thử việc của tôi kết thúc?