Kasser English

office

/ˈɔfis/
danh từ
sự giúp đỡ; nhiệm vụ; chức vụ

office (/ˈɔfis/, danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ; nhiệm vụ; chức vụ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với office

Where do you work? – I work in an office.
we duː juː wəːk ai wəːk in æn ˈɔfis
Bạn làm ở đâu? – Tôi làm ở văn phòng.
The HR office is on the second floor.
ðiː ˈɔfis ˈɪz ɔn ðiː ˈsekənd floor
Văn phòng nhân sự ở tầng hai.
Tom used to work at the London head office.
tɔm juːzd tuː wəːk æt ðiː hed ˈɔfis
Tom từng làm ở trụ sở chính tại Luân Đôn.
I'm in Marketing. I'm in charge of social media at the Hanoi head office.
in mˈɑːkɪtɪŋ in tʃɑːdʤ ɔv ˈsouʃəl ˈmiːdjəm æt ðiː hed ˈɔfis
Chị ở phòng Tiếp thị. Chị phụ trách mạng xã hội ở trụ sở Hà Nội.
She's out of the office. Can she call you back this afternoon?
aut ɔv ðiː ˈɔfis kæn ʃiː kɔːl juː bæk ðis ˈɑːftəˈnuːn
Cô ấy không ở văn phòng. Chiều nay cô ấy gọi lại cho anh được không?

Cụm từ thường gặp có office