Kasser English

obsolete

/ˈɒbsəliːt/
tính từ
lỗi thời, không còn dùng

obsolete (/ˈɒbsəliːt/, tính từ) nghĩa là lỗi thời, không còn dùng., có trong IELTS 2 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với obsolete

It is widely believed that AI will make many professions obsolete.
it ˈɪz ˈwaidli ðæt ˌeɪˈaɪ wil meik ˈmeni ˈɔbsəliːt
Người ta tin rộng rãi rằng AI sẽ khiến nhiều nghề trở nên lỗi thời.