no (/nou/, trạng từ) nghĩa là không. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ khôngno, I don't think so – không, tôi không nghĩ như vậy
- danh từ lời từ chối, lời nói "không" ; không; phiếu chống; người bỏ phiếu chống; khôngwe can't take no for an answer – chúng tôi không thể chấp nhận được câu trả lời từ chối
Câu ví dụ với no
No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
No, it isn't. I think it belongs to Mai. Her wallet is black.
nou it ai θiɳk it tuː həː ˈwɔlit ˈɪz blæk
Không. Mình nghĩ nó của Mai. Ví của cô ấy màu đen.
No, by bus. It's faster than the bike, and the traffic is dangerous.
nou bai bʌs ðæn ðiː baik ænd ðiː træfik ˈɪz ˈdeindʤrəs
Không, xe buýt. Nhanh hơn xe đạp, với lại giao thông nguy hiểm.
No, we don't have to. Let's study at my house.
nou wiː dount hæv tuː ˈlɛts ˈstʌdi æt mai haus
Không cần. Học ở nhà mình đi.
Oh no, we're going to the beach! What's the temperature?
ou nou ˈgouiɳ tuː ðiː biːtʃ ðiː ˈtempritʃə
Ôi không, tụi mình đi biển mà! Nhiệt độ bao nhiêu?